ĐĂNG KÝ FDA MỸ PHẨM MỚI NHẤT 2024

FDA đã có hướng dẫn cuối cùng về đăng ký cơ sở và niêm yết sản phẩm mỹ phẩm, doanh nghiệp nộp hồ sơ đăng ký tại cổng đăng ký trực tuyến Cosmetics Direct theo MoCRA.
Theo đó, FDA cũng yêu cầu doanh nghiệp cung cấp mã FEI (FDA Establishment Identifier), đây là mã bắt buộc khi đăng ký cơ sở mỹ phẩm.
☘️Doanh nghiệp tại Việt Nam nên đăng ký FDA mỹ phẩm, để sở hữu mã số đăng ký cơ sở mỹ phẩm do FDA cấp, mang lại ưu thế cho việc giới thiệu sản phẩm đến thị trường Mỹ và nâng cao hồ sơ năng lực trong nước.

☘️Danh mục Sản phẩm Mỹ phẩm FDA:
(01) Sản phẩm dành cho trẻ em
(A) Dầu gội trẻ em
(B) Nước thơm, dầu, bột và kem
(C) Khăn lau em bé
(D) Các sản phẩm dành cho trẻ em khác
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(02) Chuẩn bị tắm
(A) Dầu tắm, viên nén và muối
(B) Tắm bong bóng
(C) Viên nang tắm
(D) Các chế phẩm tắm khác
(03) Các chế phẩm trang điểm mắt (trừ các chế phẩm trang điểm mắt cho trẻ em)
(A) Bút chì lông mày
(B) Bút kẻ mắt
(C) Phấn mắt
(D) Kem dưỡng mắt
(E) Tẩy trang mắt
(F) Lông mi giả
(G) Mascara
(H) Chất kết dính, keo dán và chất bịt kín lông mi và lông mày
(I) Các chế phẩm dành cho lông mi và lông mày (sơn lót, dầu xả, serum, chất tăng cường)
(J) Chất tẩy rửa lông mi
(K) Các chế phẩm trang điểm mắt khác
(04) Chuẩn bị trang điểm mắt cho trẻ em
(A) Phấn mắt dành cho trẻ em
(B) Trang điểm mắt cho trẻ em khác
(05) Chế phẩm nước hoa
(A) Nước hoa và nước vệ sinh
(B) Nước hoa
(C) Bột (phủ bụi và bột tan) (không bao gồm bột talc dùng sau cạo râu)
(D) Các chế phẩm tạo mùi thơm khác
(06) Thuốc nhuộm tóc (không nhuộm)
(A) Dầu dưỡng tóc
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(B) Thuốc xịt tóc (chất cố định khí dung)
(C) Máy duỗi tóc
(D) Sóng vĩnh cửu
(E) Nước xả (không màu)
(F) Dầu gội (không nhuộm)
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(G) Thuốc bổ, thuốc bôi và các dụng cụ hỗ trợ chải tóc khác
(H) Bộ sóng
(I) Các chế phẩm chăm sóc tóc khác
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(07) Thuốc nhuộm tóc
(A) Thuốc nhuộm và thuốc nhuộm tóc (tất cả các loại đều cần có tuyên bố thận trọng và thử nghiệm trên da)
(B) Thuốc nhuộm tóc
(C) Xả tóc (nhuộm tóc)
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(D) Dầu gội đầu (nhuộm tóc)
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(E) Thuốc xịt màu tóc (aerosol)
(F) Thuốc làm sáng tóc có màu
(G) Thuốc tẩy tóc
(H) Thuốc nhuộm lông mi và lông mày
(I) Các chế phẩm nhuộm tóc khác
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(08) Chế phẩm trang điểm (không phải cho mắt) (trừ chế phẩm trang điểm cho trẻ em)
(A) Phấn má hồng và phấn hồng (tất cả các loại)
(B) Phấn phủ mặt
(C) Nền móng
1. Ứng dụng truyền thống
2. Ứng dụng Airbrush
(D) Sơn chân và thân xe
1. Ứng dụng truyền thống
2. Ứng dụng Airbrush
(E) Son môi và son bóng
(F) Lớp nền trang điểm
1. Ứng dụng truyền thống
2. Ứng dụng Airbrush
(G) Chất cố định trang điểm
(H) Các chế phẩm trang điểm khác
1. Ứng dụng truyền thống
2. Ứng dụng Airbrush
(09) Chuẩn bị trang điểm cho trẻ em (không phải mắt)
(A) Phấn má hồng và phấn hồng dành cho trẻ em (tất cả các loại)
(B) Sơn mặt cho trẻ em
(C) Phấn phủ mặt cho trẻ em
(D) Quỹ trẻ em
(E) Son môi và son bóng dành cho trẻ em
(F) Thuốc xịt tóc màu dành cho trẻ em
(G) Đồ trang điểm dành cho trẻ em khác
(10) Chuẩn bị làm móng tay
(A) Sơn nền và sơn lót
(B) Chất làm mềm biểu bì
(C) Kem và nước dưỡng móng tay
(D) Dụng cụ nối dài móng
(E) Sơn móng tay và men
(F) Nước tẩy sơn móng tay và men răng
(G) Các chế phẩm làm móng tay khác
(11) Sản phẩm uống
(A) Thuốc đánh răng (thuốc xịt, chất lỏng, bột nhão và bột)
(B) Nước súc miệng và chất làm thơm hơi thở (dạng lỏng và dạng xịt)
(C) Các sản phẩm uống khác
(12) Vệ sinh cá nhân
(A) Xà phòng tắm và sữa tắm
(B) Chất khử mùi (nách)
1. Que, lăn, gel, kem và khăn lau
2. Thuốc xịt
(C) thụt rửa
(D) Chất khử mùi nữ tính
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(E) Khăn lau dùng một lần
(F) Các sản phẩm vệ sinh cá nhân khác
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(13) Chế phẩm cạo râu
(A) Kem dưỡng da sau cạo râu
(B) Chất làm mềm râu
(C) Phấn rôm dành cho nam giới
(D) Kem dưỡng trước khi cạo râu (tất cả các loại)
(E) Kem cạo râu (bình xịt, không chổi than và bọt)
(F) Xà phòng cạo râu (bánh, que, v.v.)
(G) Các sản phẩm chuẩn bị cạo râu khác
(14) Chế phẩm chăm sóc da (kem, lotion, phấn và xịt)
(A) Làm sạch (kem lạnh, sữa rửa mặt, chất lỏng và miếng lót)
(B) Thuốc làm rụng lông
(C) Mặt và cổ (không bao gồm các chế phẩm cạo râu)
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(D) Cơ thể và bàn tay (không bao gồm các chế phẩm cạo râu)
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(E) Bột và thuốc xịt chân
(F) Dưỡng ẩm
(G) Đêm
(H) Dán mặt nạ (gói bùn)
(I) Làm mát da
(J) Các chế phẩm chăm sóc da khác
1. Leave-on.
2. Xả sạch
(15) Chế phẩm chống nắng
(A) Gel, kem và chất lỏng chống nắng
(B) Các chế phẩm thuộc da trong nhà
1. Các ứng dụng truyền thống (kem, lotion, v.v.)
2. Ứng dụng Airbrush
3. Ứng dụng phun
4. Ứng dụng thuộc da airbrush chuyên nghiệp
5. Ứng dụng phun xịt rám nắng chuyên nghiệp
(C) Các chế phẩm chống nắng khác
(16) Chuẩn bị hình xăm
(A) Mực xăm vĩnh viễn
(B) Mực xăm tạm thời
(C) Các chế phẩm xăm hình khác
(17) Các chế phẩm khác (tức là những chế phẩm không thuộc loại khác)
Đăng ký FDA Mỹ phẩm tại Việt Nam:
+ Đăng ký cơ sở
+ Đăng ký dnah sách sản phẩm
+ Tư vấn nhãn
Bao gồm: Đăng ký số FEI, Đại lý Hoa Kỳ, chứng nhận.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *